ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刷屏
shuāpíng
Spam màn hình
Hán việt: loát bình
—

Gợi nhớ

Từ "刷屏" (shuāpíng) mang nghĩa "Spam màn hình", kết hợp bởi 刷 (shuā - loát): "chải" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏).

Thành phần cấu tạo

刷屏
shuāpíng
Spam màn hình
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Spam màn hình
Ví dụ (3)
tā她gānggāng刚刚zài在péngyǒuquān朋友圈fābù发布le了yì一tiáo条qìngzhù庆祝bìyè毕业de的zuìxīn最新dòngtài动态。
Cô ấy vừa đăng một trạng thái (hoạt động mới) chúc mừng tốt nghiệp lên vòng bạn bè (Spam màn hình).
She just posted a latest update on her Moments celebrating her graduation.
guānzhù关注zhè这gè个zhànghào账号hòu后,nǐ你jiù就néng能dìyī第一shíjiān时间shōudào收到tā它de的gēngxīn更新dòngtài动态。
Sau khi theo dõi tài khoản này, bạn có thể nhận được trạng thái (hoạt động mới) cập nhật của nó ngay lập tức (Spam màn hình).
After following this account, you will be the first to receive its latest updates.
tā他hěn很cháng长shíjiān时间méiyǒu没有zài在shèjiāo社交píngtái平台shàng上gēngxīn更新gè个rén人dòngtài动态le了。
Đã lâu lắm rồi anh ấy không cập nhật trạng thái (hoạt động mới) cá nhân trên nền tảng mạng xã hội (Spam màn hình).
He hasn't updated his personal status on social media platforms for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây