ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屏
píng / bǐng
màn hình, bình phong (đọc píng)
Hán việt: bình
フ一ノ丶ノ一一ノ丨
9
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏).

Thành phần cấu tạo

屏
píng / bǐng
màn hình, bình phong; nín, gạt bỏ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'píng / bǐng')
Nghĩa:màn hình, bình phong (đọc píng)
Ví dụ (5)
tā他de的shǒujī手机píngmù屏幕suì碎le了。
Màn hình điện thoại của anh ấy bị vỡ rồi.
His phone screen is cracked.
fángjiān房间lǐ里bǎi摆zhe着yí一jià架gǔdǒng古董píng屏fēng风。
Trong phòng có đặt một tấm bình phong cổ.
An antique folding screen stands in the room.
qǐng请dàjiā大家kàn看zhe着dàpíngmù大屏幕。
Xin mọi người hãy nhìn lên màn hình lớn.
Please look at the big screen.
zhè这shàn扇píng屏fēng风shàng上huà画zhe着měilì美丽de的mǔdān牡丹。
Trên tấm bình phong này có vẽ những bông hoa mẫu đơn tuyệt đẹp.
Beautiful peonies are painted on this folding screen.
diànnǎo电脑hēipíng黑屏le了,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么bàn办。
Máy tính bị đen màn hình rồi, tôi không biết phải làm sao.
My computer screen went black, and I don't know what to do.
2
động từ (đọc 'píng / bǐng')
Nghĩa:nín, giữ lại; gạt bỏ, loại trừ (đọc bǐng)
Ví dụ (3)
tā他píng屏zhù住hūxī呼吸。
Anh ấy nín thở.
He held his breath.
wǒmen我们yào要píng屏chú除zá杂niàn念。
Chúng ta phải gạt bỏ tạp niệm.
We must get rid of distracting thoughts.
tā她bǐngxī屏息tīng听shēngyīn声音。
Cô ấy nín thở lắng nghe âm thanh.
She held her breath and listened to the sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây