ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荧光屏
yíng guāng píng
Màn hình huỳnh quang, màn ảnh
Hán việt: huỳnh quang bình
—

Gợi nhớ

Từ "荧光屏" (yíng guāng píng) mang nghĩa "Màn hình huỳnh quang, màn ảnh", kết hợp bởi 荧 (yíng - huỳnh): "Phát sáng" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荧: Dưới vòm cỏ cây (艹) được màn đêm che phủ (冖), ánh lửa đom đóm nhỏ (火) bỗng bừng lên phát sáng lấp lánh (荧). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏).

Thành phần cấu tạo

荧光屏
yíng guāng píng
Màn hình huỳnh quang, màn ảnh
荧
yíng • huỳnh
Phát sáng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn hình huỳnh quang, màn ảnh
Ví dụ (3)
léidá雷达yíngguāngpíng荧光屏shàng上tūrán突然shǎnshuò闪烁zhe着yí一gè个lǜsè绿色de的liàngdiǎn亮点。
Trên màn hình radar bỗng nhiên nhấp nháy một điểm sáng màu xanh lá cây.
A green bright spot suddenly flashed on the radar screen.
háizi孩子men们mùbùzhuǎnjīng目不转睛de地dīng盯zhe着diànshìjī电视机de的yíngguāngpíng荧光屏。
Lũ trẻ nhìn không chớp mắt vào màn hình chiếc tivi.
The children stared fixedly at the television screen.
zìfú字符zài在lǜsè绿色de的yíngguāngpíng荧光屏shàng上huǎnhuǎn缓缓gǔndòng滚动zhe着。
Các ký tự đang cuộn từ từ trên màn hình huỳnh quang màu xanh lá.
Characters scrolled slowly across the green fluorescent screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây