ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萍
píng
bèo tấm, lục bình nhỏ
Hán việt: bình
一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
11
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ nhỏ (艹) trôi nổi phẳng lặng trên mặt nước (泙) theo dòng chảy chính là cánh bèo tấm, lục bình (萍).

Thành phần cấu tạo

萍
píng
bèo tấm, lục bình nhỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
泙
Chữ Phanh
Tiếng nước chảy / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bèo tấm, lục bình nhỏ
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐzhǎng里长mǎn满le了fú浮píng萍。
Trong ao mọc đầy bèo tấm.
The pond is overgrown with duckweed.
píngshuǐxiāngféng萍水相逢yě也shì是yuánfèn缘分。
Gặp nhau tình cờ cũng là duyên phận.
Meeting by chance like drifting duckweed is also fate.
fēng风bǎ把píng萍cǎo草chuī吹dào到ànbiān岸边。
Gió thổi bèo về bờ.
The wind blew the duckweed to the shore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây