萍
一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
11
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ nhỏ (艹) trôi nổi phẳng lặng trên mặt nước (泙) theo dòng chảy chính là cánh bèo tấm, lục bình (萍).
Thành phần cấu tạo
萍
bèo tấm, lục bình nhỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
泙
Chữ Phanh
Tiếng nước chảy / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bèo tấm, lục bình nhỏ
Ví dụ (3)
池塘里长满了浮萍。
Trong ao mọc đầy bèo tấm.
The pond is overgrown with duckweed.
萍水相逢也是缘分。
Gặp nhau tình cờ cũng là duyên phận.
Meeting by chance like drifting duckweed is also fate.
风把萍草吹到岸边。
Gió thổi bèo về bờ.
The wind blew the duckweed to the shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây