萍水相逢
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "萍水相逢" (píngshuǐ-xiāngféng) mang nghĩa "tình cờ gặp nhau", kết hợp bởi 萍 (píng - bình): "bèo tấm" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 逢 (féng - phùng): "Gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萍: Loài cỏ nhỏ (艹) trôi nổi phẳng lặng trên mặt nước (泙) theo dòng chảy chính là cánh bèo tấm, lục bình (萍). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 逢: Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢).
Thành phần cấu tạo
萍水相逢
tình cờ gặp nhau
萍
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
泙
Chữ Phanh
Tiếng nước chảy / âm đọc (phía dưới)
水
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
相
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
逢
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tình cờ gặp nhau
Ví dụ (5)
我们只是萍水相逢,不必太在意。
Chúng ta chỉ là tình cờ gặp gỡ như bèo nước, không cần quá bận tâm đâu.
We just met by chance, so there's no need to take it too seriously.
虽然只是萍水相逢,他却给了我很大的帮助。
Tuy chỉ là tình cờ gặp gỡ, anh ấy lại giúp đỡ tôi rất nhiều.
Although we had only met by chance, he gave me tremendous help.
在旅途中,我结识了许多萍水相逢的朋友。
Trong chuyến đi, tôi đã kết giao được với nhiều người bạn tình cờ gặp gỡ.
During the journey, I made many friends whom I met by chance.
人海茫茫,能和你萍水相逢也是一种缘分。
Biển người mênh mông, có thể tình cờ gặp được bạn cũng là một loại duyên phận.
In this vast sea of people, it is also a kind of fate that I happened to meet you.
萍水相逢的两个人,竟然聊得这么投机。
Hai người tình cờ gặp nhau mà lại nói chuyện hợp ý đến vậy.
Two people who had just met by chance ended up hitting it off so well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây