ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坪
píng
bằng phẳng, mặt bằng
Hán việt: bình
一丨一一丶ノ一丨
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đất (土) bằng phẳng (平), khoảng đất rộng thoáng, mặt bằng (坪).

Thành phần cấu tạo

坪
píng
bằng phẳng, mặt bằng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bằng phẳng, mặt bằng
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在cǎopíng草坪shàng上huānkuài欢快de地wánshuǎ玩耍。
Những đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ trên bãi cỏ (mặt bằng cỏ).
The children were playing happily on the lawn.
fēijī飞机yǐjīng已经ānquán安全jiàngluò降落zài在tíngjī停机píng坪shàng上。
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân đỗ (mặt bằng đỗ máy bay).
The plane has already landed safely on the apron.
cūnzi村子jiàn建zài在yí一gè个kuānkuò宽阔de的píng坪bà坝shàng上,fēngjǐng风景yōuměi优美。
Ngôi làng được xây dựng trên một bãi đất bằng phẳng rộng lớn, phong cảnh tuyệt đẹp.
The village is built on a broad flatland, with beautiful scenery.
gōngrén工人men们zhèngzài正在gōngdì工地shàng上jiāozhù浇筑shuǐní水泥de地píng坪。
Các công nhân đang đổ mặt bằng sàn xi măng trên công trường.
The workers are pouring a concrete floor at the construction site.
shāndǐng山顶yǒu有yí一piàn片píngtǎn平坦de的píng坪dì地,fēicháng非常shìhé适合lùyíng露营。
Trên đỉnh núi có một khu đất bằng phẳng, rất thích hợp để cắm trại.
There is a flat open area on the mountaintop that is very suitable for camping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây