ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草坪
cǎopíng
bãi cỏ, thảm cỏ
Hán việt: thảo bình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "草坪" (cǎopíng) mang nghĩa "bãi cỏ, thảm cỏ", kết hợp bởi 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 坪 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 坪: Đất (土) bằng phẳng (平), khoảng đất rộng thoáng, mặt bằng (坪).

Thành phần cấu tạo

草坪
cǎopíng
bãi cỏ, thảm cỏ
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
坪
píng • bình
bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi cỏ, thảm cỏ
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在cǎopíng草坪shàng上wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên bãi cỏ.
The children are playing on the lawn.
qǐng请búyào不要jiàntà践踏cǎopíng草坪。
Xin đừng giẫm lên thảm cỏ.
Please do not step on the lawn.
tā他měi每gè个zhōumò周末dōu都huì会xiūjiǎn修剪cǎopíng草坪。
Anh ấy đều cắt tỉa bãi cỏ vào mỗi cuối tuần.
He mows the lawn every weekend.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一piàn片lǜyóuyóu绿油油de的cǎopíng草坪。
Trong công viên có một bãi cỏ xanh mướt.
There is a lush green lawn in the park.
wǒmen我们kěyǐ可以zài在cǎopíng草坪shàng上yěcān野餐。
Chúng ta có thể tổ chức dã ngoại trên bãi cỏ.
We can have a picnic on the lawn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây