ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐情
yǐnqíng
sự thật ẩn giấu, tình tiết bí mật
Hán việt: ẩn tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐情" (yǐnqíng) mang nghĩa "sự thật ẩn giấu, tình tiết bí mật", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

隐情
yǐnqíng
sự thật ẩn giấu, tình tiết bí mật
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự thật ẩn giấu, tình tiết bí mật
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shìqing事情bèihòu背后yídìng一定yǒu有yǐnqíng隐情。
Chắc chắn có tình tiết bí ẩn đằng sau chuyện này.
There must be something hidden behind this matter.
tā他cízhí辞职de的yuányīn原因sìhū似乎lìng另yǒu有yǐnqíng隐情。
Nguyên nhân anh ấy từ chức dường như có sự thật ẩn giấu khác.
There seems to be more to his resignation than meets the eye.
jīngguò经过diàochá调查,jǐngfāng警方zhōngyú终于jiēkāi揭开le了ànjiàn案件de的yǐnqíng隐情。
Sau khi điều tra, cảnh sát cuối cùng đã vạch trần được những tình tiết bí ẩn của vụ án.
After an investigation, the police finally uncovered the hidden truth behind the case.
tā她bú不yuànyì愿意shuōchū说出zhēnxiàng真相,kěnéng可能shì是yǒu有shénme什么nányán难言de的yǐnqíng隐情。
Cô ấy không chịu nói ra sự thật, có lẽ là có tình tiết ẩn giấu nào đó khó nói.
She is unwilling to tell the truth; perhaps there is some unspeakable reason behind it.
zhè这duàn段lìshǐ历史zhōng中hái还yǒu有xǔduō许多bùwéirénzhī不为人知de的yǐnqíng隐情。
Trong đoạn lịch sử này vẫn còn rất nhiều sự thật ẩn giấu chưa ai biết đến.
There are still many little-known hidden truths in this period of history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây