ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐士
yǐnshì
ẩn sĩ, người ở ẩn
Hán việt: ẩn sĩ
—

Gợi nhớ

Từ "隐士" (yǐnshì) mang nghĩa "ẩn sĩ, người ở ẩn", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

隐士
yǐnshì
ẩn sĩ, người ở ẩn
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ẩn sĩ, người ở ẩn
Ví dụ (5)
táoyuānmíng陶渊明shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yǒumíng有名de的yǐnshì隐士。
Đào Tiềm là một ẩn sĩ nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
Tao Yuanming is a famous hermit in Chinese history.
tā他yànjuàn厌倦le了chéngshì城市de的fánhuá繁华,juédìng决定qù去shēnshān深山dāng当yǐnshì隐士。
Anh ta chán ghét sự phồn hoa của đô thị, quyết định vào núi sâu làm ẩn sĩ.
Tired of the hustle and bustle of the city, he decided to go deep into the mountains and become a hermit.
yǐnshì隐士men们zài在shānlín山林zhōng中guò过zhe着yǔ与shì世wú无zhēng争de的shēnghuó生活。
Các ẩn sĩ sống cuộc đời không màng thế sự nơi núi rừng.
The hermits live a peaceful life aloof from the world in the mountain forests.
tā他yànjuàn厌倦le了guānchǎng官场de的zhēngdòu争斗,yǐnjū隐居shēnshān深山chéngwéi成为yì一míng名yǐnshì隐士。
Anh ấy chán ghét những tranh đấu chốn quan trường, ẩn cư trong núi sâu trở thành một ẩn sĩ.
Weary of the infighting in officialdom, he retreated deep into the mountains to become a hermit.
chuánshuō传说zhè这wèi位yǐnshì隐士yōngyǒu拥有zhìbìng治病jiùrén救人de的shénqí神奇běnlǐng本领。
Truyền thuyết kể rằng vị ẩn sĩ này có khả năng kỳ diệu chữa bệnh cứu người.
Legend has it that this hermit possessed magical skills to heal the sick and save lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây