ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐形
yǐnxíng
vô hình, không nhìn thấy được
Hán việt: ẩn hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐形" (yǐnxíng) mang nghĩa "vô hình, không nhìn thấy được", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

隐形
yǐnxíng
vô hình, không nhìn thấy được
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô hình, không nhìn thấy được
Ví dụ (5)
tā她jīntiān今天méi没dài戴kuāngjià框架yǎnjìng眼镜,érshì而是dài戴le了yǐnxíng隐形yǎnjìng眼镜。
Hôm nay cô ấy không đeo kính gọng mà đeo kính áp tròng (kính vô hình).
She isn't wearing framed glasses today; she's wearing contact lenses instead.
léidá雷达wúfǎ无法tàncè探测dào到zhè这jià架yǐnxíng隐形zhànjī战机。
Radar không thể phát hiện ra chiếc chiến đấu cơ tàng hình này.
Radar cannot detect this stealth fighter.
tā他xīwàng希望zìjǐ自己néng能biànchéng变成yí一gè个yǐnxíng隐形rén人,zhèyàng这样jiù就bú不huì会bèi被biérén别人zhùyì注意dào到le了。
Anh ấy ước mình có thể trở thành một người vô hình, như vậy sẽ không bị người khác chú ý đến nữa.
He wishes he could become an invisible man so that no one would notice him.
xiàndài现代shèhuì社会de的niánqīngrén年轻人miànlín面临zhe着xǔduō许多yǐnxíng隐形de的yālì压力。
Thanh niên trong xã hội hiện đại đang phải đối mặt với nhiều áp lực vô hình.
Young people in modern society face a lot of invisible pressure.
zài在zhè这bù部kēhuàn科幻diànyǐng电影lǐ里,zhǔjué主角yōngyǒu拥有yí一jiàn件yǐnxíng隐形dòu斗péng篷。
Trong bộ phim khoa học viễn tưởng này, nhân vật chính sở hữu một chiếc áo choàng tàng hình.
In this science fiction film, the protagonist has an invisibility cloak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây