ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口形
kǒuxíng
khẩu hình, hình dáng miệng (cách mở miệng khi phát âm hoặc hát).
Hán việt: khẩu hình
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口形" (kǒuxíng) mang nghĩa "Hình dạng môi, hình miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

口形
kǒuxíng
Hình dạng môi, hình miệng
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu hình, hình dáng miệng (cách mở miệng khi phát âm hoặc hát).
Ví dụ (5)
xuéxí学习wàiyǔ外语fāyīn发音de的shíhou时候,zhùyì注意guānchá观察lǎoshī老师de的kǒuxíng口形shì是fēicháng非常zhòngyào重要de的。
Khi học phát âm ngoại ngữ, việc chú ý quan sát khẩu hình của giáo viên là vô cùng quan trọng.
When learning foreign language pronunciation, it is very important to pay attention to the shape of the teacher's mouth.
nǐ你de的kǒuxíng口形bú不duì对,suǒyǐ所以fāchū发出lái来de的yīn音tīng听qǐlái起来yǒudiǎn有点qíguài奇怪。
Khẩu hình của bạn không đúng, cho nên âm phát ra nghe hơi kỳ lạ.
Your mouth shape is incorrect, so the sound you produce sounds a bit strange.
fā发“üü”zhè这gè个yīn音de的shíhou时候,kǒuxíng口形yào要xiàng像chuīshào吹哨zi子yíyàng一样yuán圆。
Khi phát âm chữ 'ü', khẩu hình phải tròn giống như đang huýt sáo vậy.
When pronouncing the sound "ü," your mouth should be rounded as if you were whistling.
suīrán虽然tīng听bú不jiàn见tā他zài在shuō说shénme什么,dàn但kàn看tā他de的kǒuxíng口形,xiàngshì像是zài在hǎn喊jiùmìng救命。
Tuy không nghe thấy anh ấy đang nói gì, nhưng nhìn khẩu hình của anh ấy thì có vẻ như đang kêu cứu.
Although I can't hear what he is saying, judging from the shape of his mouth, it looks like he is shouting for help.
duì对zhe着jìngzi镜子liànxí练习kǒuxíng口形,kěyǐ可以bāngzhù帮助nǐ你jiūzhèng纠正fāyīn发音cuòwù错误。
Luyện tập khẩu hình trước gương có thể giúp bạn sửa các lỗi phát âm.
Practicing your mouth shape in front of a mirror can help you correct pronunciation errors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây