口形
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口形" (kǒuxíng) mang nghĩa "Hình dạng môi, hình miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口形
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khẩu hình, hình dáng miệng (cách mở miệng khi phát âm hoặc hát).
Ví dụ (5)
学习外语发音的时候,注意观察老师的口形是非常重要的。
Khi học phát âm ngoại ngữ, việc chú ý quan sát khẩu hình của giáo viên là vô cùng quan trọng.
When learning foreign language pronunciation, it is very important to pay attention to the shape of the teacher's mouth.
你的口形不对,所以发出来的音听起来有点奇怪。
Khẩu hình của bạn không đúng, cho nên âm phát ra nghe hơi kỳ lạ.
Your mouth shape is incorrect, so the sound you produce sounds a bit strange.
发“ü”这个音的时候,口形要像吹哨子一样圆。
Khi phát âm chữ 'ü', khẩu hình phải tròn giống như đang huýt sáo vậy.
When pronouncing the sound "ü," your mouth should be rounded as if you were whistling.
虽然听不见他在说什么,但看他的口形,像是在喊救命。
Tuy không nghe thấy anh ấy đang nói gì, nhưng nhìn khẩu hình của anh ấy thì có vẻ như đang kêu cứu.
Although I can't hear what he is saying, judging from the shape of his mouth, it looks like he is shouting for help.
对着镜子练习口形,可以帮助你纠正发音错误。
Luyện tập khẩu hình trước gương có thể giúp bạn sửa các lỗi phát âm.
Practicing your mouth shape in front of a mirror can help you correct pronunciation errors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây