ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
象形字
xiàngxíngzì
chữ tượng hình (loại chữ Hán được tạo ra bằng cách vẽ lại hình dáng của sự vật).
Hán việt: tượng hình tự
HSK 5 (implied concept)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "象形字" (xiàngxíngzì) nghĩa là "Chữ tượng hình", ghép bởi: 象 (xiàng): con voi + 形 (xíng): Hình dạng + 字 (zì): chữ.

Thành phần cấu tạo

象形字
xiàngxíngzì
Chữ tượng hình
⺈
口
豕
开
彡
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ tượng hình (loại chữ Hán được tạo ra bằng cách vẽ lại hình dáng của sự vật).
Ví dụ (5)
hànzì汉字qǐyuán起源yú于xiàngxíngzì象形字,zuì最zǎojiù早就xiàngshì像是huàhuà画画yíyàng一样。
Chữ Hán bắt nguồn từ chữ tượng hình, ban đầu trông cứ như là vẽ tranh vậy.
Chinese characters originated from pictographs, which at first looked just like drawings.
“rì日”、“yuè月”、“shān山”、“shuǐ水”dōu都shì是diǎnxíng典型de的xiàngxíngzì象形字。
Các chữ 'Nhật', 'Nguyệt', 'Sơn', 'Thủy' đều là những chữ tượng hình điển hình.
"Sun," "moon," "mountain," and "water" are all typical pictographs.
lǎoshī老师zhèngzài正在gěi给háizi孩子men们jiǎngjiě讲解xiàngxíngzì象形字de的yǎnbiàn演变guòchéng过程。
Giáo viên đang giảng giải cho lũ trẻ về quá trình biến đổi của chữ tượng hình.
The teacher is explaining to the children how pictographic characters evolved.
xiàngxíngzì象形字suīrán虽然shēngdòng生动yǒuqù有趣,dànshì但是shùliàng数量bìng并bù不duō多。
Chữ tượng hình tuy sinh động thú vị, nhưng số lượng lại không nhiều.
Although pictographic characters are vivid and interesting, there are not many of them.
tōngguò通过xuéxí学习xiàngxíngzì象形字,wǒmen我们kěyǐ可以liǎojiě了解gǔrén古人de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Thông qua việc học chữ tượng hình, chúng ta có thể hiểu được lối sống của người xưa.
By studying pictographic characters, we can learn about how ancient people lived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây