ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大象
dàxiàng
con voi.
Hán việt: đại tượng
只
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài động vật trên cạn có vóc dáng to lớn đồ sộ nhất (大 - đại) với chiếc vòi dài và bốn chân vững chãi (象 - tượng: hình vẽ chiếc vòi ⺈, đầu 口 và thân thể 豕) chính là "con voi" (大象).

Thành phần cấu tạo

大象
dàxiàng
Con voi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con voi.
Ví dụ (5)
dàxiàng大象shì是lùdì陆地shàng上zuì最dà大de的bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Voi là loài động vật có vú lớn nhất trên cạn.
Elephants are the largest land mammals.
zhè这tóu头dàxiàng大象de的bízi鼻子fēicháng非常línghuó灵活。
Cái vòi của con voi này vô cùng linh hoạt.
This elephant's trunk is very flexible.
wǒmen我们zài在tàiguó泰国lǚyóu旅游shí时qí骑le了dàxiàng大象。
Khi du lịch Thái Lan, chúng tôi đã cưỡi voi.
We rode elephants while traveling in Thailand.
wǒmen我们yào要bǎohù保护dàxiàng大象,jùjué拒绝gòumǎi购买xiàng象yá牙zhìpǐn制品。
Chúng ta phải bảo vệ loài voi, từ chối mua các sản phẩm từ ngà voi.
We must protect elephants and refuse to buy ivory products.
dòngwùyuán动物园lǐ里xīn新lái来le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎo小dàxiàng大象。
Trong sở thú mới có một chú voi con rất đáng yêu.
A cute baby elephant has just arrived at the zoo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây