大象
只
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài động vật trên cạn có vóc dáng to lớn đồ sộ nhất (大 - đại) với chiếc vòi dài và bốn chân vững chãi (象 - tượng: hình vẽ chiếc vòi ⺈, đầu 口 và thân thể 豕) chính là "con voi" (大象).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大象
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con voi.
Ví dụ (5)
大象是陆地上最大的哺乳动物。
Voi là loài động vật có vú lớn nhất trên cạn.
Elephants are the largest land mammals.
这头大象的鼻子非常灵活。
Cái vòi của con voi này vô cùng linh hoạt.
This elephant's trunk is very flexible.
我们在泰国旅游时骑了大象。
Khi du lịch Thái Lan, chúng tôi đã cưỡi voi.
We rode elephants while traveling in Thailand.
我们要保护大象,拒绝购买象牙制品。
Chúng ta phải bảo vệ loài voi, từ chối mua các sản phẩm từ ngà voi.
We must protect elephants and refuse to buy ivory products.
动物园里新来了一只可爱的小大象。
Trong sở thú mới có một chú voi con rất đáng yêu.
A cute baby elephant has just arrived at the zoo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây