ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回形针
huíxíngzhēn
Kẹp giấy
Hán việt: hồi hình châm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "回形针" (huíxíngzhēn) mang nghĩa "Kẹp giấy", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

回形针
huíxíngzhēn
Kẹp giấy
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹp giấy
Ví dụ (3)
qǐng请yòng用huíxíngzhēn回形针jiā夹zhù住zhèxiē这些zhǐ纸。
Hãy dùng kẹp giấy kẹp những tờ giấy này lại.
Please clip these papers together with a paperclip.
zhuō桌shàng上sàn散zhe着jǐ几gè个huíxíngzhēn回形针。
Trên bàn rải vài chiếc kẹp giấy.
A few paperclips are scattered on the desk.
tā她mǎi买le了yì一hé盒huíxíngzhēn回形针。
Cô ấy mua một hộp kẹp giấy.
She bought a box of paperclips.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây