ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不言而喻
bùyán'éryù
không nói cũng hiểu, quá rõ ràng, hiển nhiên, không cần nói cũng biết.
Hán việt: bất ngôn nhi dụ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不言而喻" (bùyán'éryù) mang nghĩa "không nói cũng hiểu, hiển nhiên", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

不言而喻
bùyán'éryù
không nói cũng hiểu, hiển nhiên
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
喻
yù • dụ
ví dụ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không nói cũng hiểu, quá rõ ràng, hiển nhiên, không cần nói cũng biết.
Ví dụ (5)
jiànkāng健康de的zhòngyàoxìng重要性shì是bùyán'éryù不言而喻de的。
Tầm quan trọng của sức khỏe là điều không cần nói cũng biết (hiển nhiên).
The importance of health is self-evident.
tāmen他们liǎng两gè个rén人de的guānxi关系bùyán'éryù不言而喻。
Mối quan hệ của hai người bọn họ không nói cũng hiểu (rất rõ ràng).
The relationship between the two of them is self-evident.
zhè这cì次shènglì胜利duì对wǒmen我们qiúduì球队de的yìyì意义bùyán'éryù不言而喻。
Ý nghĩa của chiến thắng lần này đối với đội bóng chúng tôi là điều hiển nhiên.
The significance of this victory for our team is self-evident.
fùmǔ父母duì对zǐnǚ子女de的ài爱shì是bùyán'éryù不言而喻de的。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là điều không cần bàn cãi.
Parents' love for their children goes without saying.
tuánjié团结jiù就shì是lìliàng力量,zhè这gè个dàolǐ道理bùyán'éryù不言而喻。
Đoàn kết là sức mạnh, đạo lý này ai cũng hiểu (hiển nhiên).
There is strength in unity—this truth is self-evident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây