ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不可言喻
bù kě yán yù
không thể diễn tả được
Hán việt: bất khả ngôn dụ
—

Gợi nhớ

Từ "不可言喻" (bù kě yán yù) mang nghĩa "không thể diễn tả được", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

不可言喻
bù kě yán yù
không thể diễn tả được
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
喻
yù • dụ
ví dụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không thể diễn tả được
Ví dụ (3)
tīngdào听到háizi孩子píng'ānwúshì平安无事de的xiāoxi消息,tā她gǎndào感到le了bùkěyányù不可言喻de的xǐyuè喜悦。
Nghe được tin tức con cái bình an vô sự, cô ấy cảm thấy một niềm vui sướng không thể diễn tả bằng lời.
Hearing the news that her child was safe and sound, she felt an indescribable joy.
zhàn站zài在tàishān泰山dǐngshàng顶上kàn看zhe着rìchū日出,jǐngsè景色měi美de得bùkěyányù不可言喻。
Đứng trên đỉnh núi Thái Sơn ngắm bình minh, phong cảnh đẹp đẽ không từ ngữ nào tả xiết.
Standing on the summit of Mount Tai watching the sunrise, the scenery is indescribably beautiful.
jīnglì经历guò过nà那cì次zāinàn灾难de的rén人,xīnzhōng心中dōu都yǒu有yì一zhǒng种bùkěyányù不可言喻de的tòngchǔ痛楚。
Những người từng trải qua thảm họa đó, trong lòng đều có một nỗi đau đớn không thể nói thành lời.
Those who have lived through that disaster all carry an indescribable pain in their hearts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây