ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不可理喻
bù kě lǐ yù
Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
Hán việt: bất khả lý dụ
—

Gợi nhớ

Từ "不可理喻" (bù kě lǐ yù) mang nghĩa "Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

不可理喻
bù kě lǐ yù
Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
喻
yù • dụ
ví dụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
Ví dụ (3)
tā他zhè这gè个rén人píqi脾气gǔguài古怪,yǒushíhòu有时候jiǎnzhí简直bùkělǐyù不可理喻。
Tính khí của anh ta rất quái gở, có lúc quả thực không thể lý giải nổi.
He has an eccentric temper and is sometimes simply impossible to reason with.
miànduì面对tā她bùkělǐyù不可理喻de的yāoqiú要求,wǒ我zhǐ只néng能xuǎnzé选择chénmò沉默。
Đối mặt với yêu cầu ngang ngược vô lý của cô ấy, tôi chỉ đành chọn cách im lặng.
Faced with her utterly unreasonable demands, I could only choose to remain silent.
nǐ你búyào不要zài再húnào胡闹le了,zhēn真shì是bùkělǐyù不可理喻。
Cậu đừng quấy rối bậy bạ nữa, đúng là không thể nào nói lý nổi.
Stop making a scene; you're being completely unreasonable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây