御
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御).
Thành phần cấu tạo
御
điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
Ví dụ (5)
士兵们奋力抵御外敌的入侵。
Các binh sĩ dùng hết sức chống lại sự xâm nhập của kẻ thù từ bên ngoài.
The soldiers fought hard to resist the invasion of foreign enemies.
他穿上厚厚的大衣来御寒。
Anh ấy mặc chiếc áo khoác dày để chống lại cái lạnh.
He put on a thick overcoat to keep out the cold.
这座城堡的防御系统非常坚固。
Hệ thống phòng thủ của lâu đài này rất kiên cố.
The castle's defense system is extremely strong.
优秀的骑手能够轻松地御马前行。
Một người cưỡi ngựa xuất sắc có thể dễ dàng điều khiển con ngựa tiến về phía trước.
A skilled rider can easily control a horse and move forward.
传说中的仙人可以御风而行。
Những vị tiên trong truyền thuyết có thể cưỡi gió mà đi.
Legend has it that immortals can ride the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây