ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
御用
yù yòng
Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực
Hán việt: ngự dụng
—

Gợi nhớ

Từ "御用" (yù yòng) mang nghĩa "Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực", kết hợp bởi 御 (yù - ngự): "điều khiển xe/ngựa" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 御: Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

御用
yù yòng
Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực
御
yù • ngự
điều khiển xe/ngựa
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực
Ví dụ (3)
zhèxiē这些jīngměi精美de的cíqì瓷器shì是gǔdài古代de的yùyòng御用zhī之wù物。
Những đồ gốm sứ tinh xảo này là vật ngự dụng thời cổ đại.
These exquisite porcelains were articles for imperial use in ancient times.
tā他shì是zhè这wèi位dǎoyǎn导演de的yùyòng御用nánzhǔjué男主角。
Cậu ấy là nam diễn viên chính chuyên dùng của vị đạo diễn này.
He is this director's go-to leading actor.
zhè这jiā家méitǐ媒体bèi被pīpíng批评wèi为zhèngfǔ政府de的yùyòng御用xuānchuán宣传gōngjù工具。
Cơ quan truyền thông này bị phê phán là công cụ tuyên truyền chuyên dụng của chính phủ.
This media outlet was criticized as a state-sponsored propaganda tool for the government.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây