ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统御
tǒng yù
thống ngự, cai trị, kiểm soát
Hán việt: thống ngự
—

Gợi nhớ

Từ "统御" (tǒng yù) mang nghĩa "thống ngự, cai trị, kiểm soát", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 御 (yù - ngự): "điều khiển xe/ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 御: Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御).

Thành phần cấu tạo

统御
tǒng yù
thống ngự, cai trị, kiểm soát
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
御
yù • ngự
điều khiển xe/ngựa
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thống ngự, cai trị, kiểm soát
Ví dụ (3)
fēngjiàn封建dìwáng帝王tōngguò通过gè各zhǒng种fǎlǜ法律hé和lǐ礼lè乐lái来tǒngyù统御chénmín臣民。
Các đế vương phong kiến thông qua nhiều luật lệ và lễ nhạc để cai trị thần dân.
Feudal monarchs ruled over their subjects through various laws, rites, and music.
lǐngdǎozhě领导者bùjǐn不仅yào要kào靠quánlì权力,gèng更yào要kào靠déxíng德行lái来tǒngyù统御tuánduì团队。
Người lãnh đạo không chỉ dựa vào quyền lực, mà càng phải dựa vào đức hạnh để cai quản đội ngũ.
A leader must govern a team not only by power, but even more so by virtue.
wǒmen我们de的xíngwéi行为wǎngwǎng往往bèi被qián潜yìshí意识suǒ所tǒngyù统御。
Hành vi của chúng ta thường bị chi phối bởi tiềm thức.
Our behavior is often governed by the subconscious mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây