生态系统
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生态系统" (shēngtài xìtǒng) nghĩa là "Hệ sinh thái", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 态 (tài): trạng thái + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.
Thành phần cấu tạo
生态系统
Hệ sinh thái
生
太
心
丿
糸
纟
Hình ảnh:

Phân tích từ 生态系统
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ sinh thái
Ví dụ (3)
湿地是重要的生态系统。
Đất ngập nước là hệ sinh thái quan trọng.
Wetlands are important ecosystems.
污染会影响整个生态系统。
Ô nhiễm sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.
Pollution affects the entire ecosystem.
保护生态系统就是保护我们的未来。
Bảo vệ hệ sinh thái chính là bảo vệ tương lai của chúng ta.
Protecting the ecosystem means protecting our future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây