系统
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "系统" (xìtǒng) nghĩa là "Hệ thống", ghép bởi: 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.
Thành phần cấu tạo
系统
Hệ thống
丿
糸
纟
充
Hình ảnh:

Phân tích từ 系统
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:hệ thống, hệ.
Ví dụ (5)
这台电脑的操作系统需要更新。
Hệ điều hành của chiếc máy tính này cần được cập nhật.
This computer's operating system needs to be updated.
人体的免疫系统可以抵抗病毒。
Hệ miễn dịch của cơ thể người có thể chống lại virus.
The human immune system can resist viruses.
我们的教育系统正在改革。
Hệ thống giáo dục của chúng ta đang cải cách.
Our education system is undergoing reform.
整个供电系统出现了故障。
Toàn bộ hệ thống cung cấp điện đã gặp sự cố.
The entire power supply system malfunctioned.
太阳系有八大行星。
Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ) có tám hành tinh lớn.
The solar system has eight planets.
2
tính từ
Nghĩa:có hệ thống, bài bản, hệ thống hóa.
Ví dụ (5)
我们需要对这个问题进行系统的研究。
Chúng ta cần tiến hành nghiên cứu có hệ thống về vấn đề này.
We need to conduct a systematic study of this issue.
他没有接受过系统的训练。
Anh ấy chưa từng được đào tạo bài bản (có hệ thống).
He has not received systematic training.
这本书系统地介绍了中国历史。
Cuốn sách này giới thiệu lịch sử Trung Quốc một cách có hệ thống.
This book provides a systematic introduction to Chinese history.
我们要制定一个系统的计划。
Chúng ta phải lập ra một kế hoạch có hệ thống (bài bản).
We need to formulate a systematic plan.
复习时要系统地整理知识点。
Khi ôn tập cần phải sắp xếp lại các điểm kiến thức một cách hệ thống.
When reviewing, you should organize the key points systematically.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây