ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系统
xìtǒng
hệ thống, hệ.
Hán việt: hệ thống
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "系统" (xìtǒng) nghĩa là "Hệ thống", ghép bởi: 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

系统
xìtǒng
Hệ thống
丿
糸
纟
充

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hệ thống, hệ.
Ví dụ (5)
zhè这tái台diànnǎo电脑de的cāozuòxìtǒng操作系统xūyào需要gēngxīn更新。
Hệ điều hành của chiếc máy tính này cần được cập nhật.
This computer's operating system needs to be updated.
réntǐ人体de的miǎnyì免疫xìtǒng系统kěyǐ可以dǐkàng抵抗bìngdú病毒。
Hệ miễn dịch của cơ thể người có thể chống lại virus.
The human immune system can resist viruses.
wǒmen我们de的jiàoyù教育xìtǒng系统zhèngzài正在gǎigé改革。
Hệ thống giáo dục của chúng ta đang cải cách.
Our education system is undergoing reform.
zhěnggè整个gōngdiànxìtǒng供电系统chūxiàn出现le了gùzhàng故障。
Toàn bộ hệ thống cung cấp điện đã gặp sự cố.
The entire power supply system malfunctioned.
tàiyáng太阳xì系yǒu有bādà八大xíngxīng行星。
Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ) có tám hành tinh lớn.
The solar system has eight planets.
2
tính từ
Nghĩa:có hệ thống, bài bản, hệ thống hóa.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要duì对zhè这gè个wèntí问题jìnxíng进行xìtǒng系统de的yánjiū研究。
Chúng ta cần tiến hành nghiên cứu có hệ thống về vấn đề này.
We need to conduct a systematic study of this issue.
tā他méiyǒu没有jiēshòu接受guò过xìtǒng系统de的xùnliàn训练。
Anh ấy chưa từng được đào tạo bài bản (có hệ thống).
He has not received systematic training.
zhè这běn本shū书xìtǒng系统dì地jièshào介绍le了zhōngguó中国lìshǐ历史。
Cuốn sách này giới thiệu lịch sử Trung Quốc một cách có hệ thống.
This book provides a systematic introduction to Chinese history.
wǒmen我们yào要zhìdìng制定yí一gè个xìtǒng系统de的jìhuà计划。
Chúng ta phải lập ra một kế hoạch có hệ thống (bài bản).
We need to formulate a systematic plan.
fùxí复习shí时yào要xìtǒng系统dì地zhěnglǐ整理zhīshí知识diǎn点。
Khi ôn tập cần phải sắp xếp lại các điểm kiến thức một cách hệ thống.
When reviewing, you should organize the key points systematically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây