ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电系统
diàn xì tǒng
hệ thống điện
Hán việt: điện hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "电系统" (diàn xì tǒng) nghĩa là "hệ thống điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

电系统
diàn xì tǒng
hệ thống điện
日
乚
丿
糸
纟
充

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống điện
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋dàlóu大楼de的diàn电xìtǒng系统lǎohuà老化le了,xūyào需要quánmiàn全面shēngjí升级。
Hệ thống điện của tòa nhà này đã lão hóa, cần nâng cấp toàn diện.
The electrical system of this building is aging and needs a comprehensive upgrade.
diàndòng电动qìchē汽车de的héxīn核心jìshù技术zhīyí之一jiù就shì是qí其fùzá复杂de的diànchí电池guǎnlǐ管理yǔ与diàn电xìtǒng系统。
Một trong những công nghệ cốt lõi của xe điện chính là hệ thống điện và quản lý pin phức tạp của nó.
One of the core technologies of electric vehicles is their complex battery management and electrical system.
zuówǎn昨晚dǎléi打雷shǎndiàn闪电,dǎozhì导致wǒmen我们xiǎoqū小区de的diàn电xìtǒng系统chū出le了gùzhàng故障。
Tối qua sấm chớp, dẫn đến hệ thống điện của khu dân cư chúng ta gặp sự cố.
Thunder and lightning last night caused a malfunction in our residential area's electrical system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây