ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供电系统
gōngdiàn xìtǒng
Hệ thống cấp điện
Hán việt: cung điện hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "供电系统" (gōngdiàn xìtǒng) mang nghĩa "Hệ thống cấp điện", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 电 (diàn - điện): "điện" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

供电系统
gōngdiàn xìtǒng
Hệ thống cấp điện
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống cấp điện
Ví dụ (3)
chǎngqū厂区gōngdiànxìtǒng供电系统fāshēng发生gùzhàng故障dǎozhì导致quán全chǎng厂tíngchǎn停产。
Hệ thống cấp điện của khu nhà xưởng xảy ra sự cố dẫn đến toàn bộ nhà máy ngừng sản xuất.
A failure in the plant's power supply system caused a plant-wide production halt.
wèile为了bǎozhèng保证gōngdiànxìtǒng供电系统de的kěkàoxìng可靠性,wǒmen我们cǎiyòng采用le了shuānglù双路diànyuán电源jìn进xiàn线。
Để đảm bảo độ tin cậy của hệ thống cấp điện, chúng tôi sử dụng hai đường nguồn đầu vào.
To ensure the reliability of the power supply system, we adopted dual incoming power lines.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在guīhuà规划xīnjiàn新建gōngyèyuánqū工业园区de的biàndiàn变电yǔ与gōngdiànxìtǒng供电系统。
Kỹ sư đang quy hoạch hệ thống biến áp và cấp điện của khu công nghiệp mới xây dựng.
Engineers are planning the power transformation and supply system for the newly built industrial park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây