ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供
gōng / gòng
cung cấp, đáp ứng.
Hán việt: cung
ノ丨一丨丨一ノ丶
8
口
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供).

Thành phần cấu tạo

供
gōng / gòng
cung cấp; dâng cúng, khai cung
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'gōng')
Nghĩa:cung cấp, đáp ứng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们huì会tígōng提供zuìhǎo最好de的fúwù服务。
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ tốt nhất.
We will provide the best service.
shìchǎng市场shàng上de的shūcài蔬菜gōngyìng供应chōngzú充足。
Nguồn cung cấp rau trên thị trường rất dồi dào.
There is an ample supply of vegetables on the market.
zhèxiē这些zīliào资料jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Những tài liệu này chỉ cung cấp để tham khảo.
This information is provided for reference only.
sìmiào寺庙lǐ里gòngfèng供奉zhe着hěn很duō多fóxiàng佛像。
Trong chùa thờ cúng (dâng hiến) rất nhiều tượng Phật.
Many Buddha statues are enshrined in the temple.
zhuōzi桌子shàng上bǎimǎn摆满le了gòngpǐn供品。
Trên bàn bày đầy đồ cúng (lễ vật dâng hiến).
The table was covered with offerings.
2
động từ / danh từ (đọc 'gòng')
Nghĩa:cung cấp; dâng cúng, khai cung
Ví dụ (3)
tāmen他们zài在miào庙lǐ里gōng供fú佛。
Họ dâng cúng Phật trong chùa.
They make offerings to the Buddha in the temple.
fànrén犯人yǐjīng已经gōng供chū出le了tónghuǒ同伙。
Phạm nhân đã khai ra đồng bọn.
The criminal has already confessed and named his accomplices.
zhè这fèn份kǒugòng口供hěn很zhòngyào重要。
Lời khai này rất quan trọng.
This confession is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây