ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供应链
gōngyìng liàn
Chuỗi cung ứng
Hán việt: cung ứng liên
—

Gợi nhớ

Từ "供应链" (gōngyìng liàn) mang nghĩa "Chuỗi cung ứng", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

供应链
gōngyìng liàn
Chuỗi cung ứng
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuỗi cung ứng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对gōngyìngliàn供应链。
Phòng thu mua đang đối chiếu chuỗi cung ứng.
The purchasing department is verifying the supply chain.
gōngyìngliàn供应链huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Chuỗi cung ứng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The supply chain will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供gōngyìngliàn供应链。
Khách hàng yêu cầu cung cấp chuỗi cung ứng.
The client requested supply chain information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây