ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
适应
shìyìng
thích ứng, thích nghi, làm quen, phù hợp (thay đổi để phù hợp với điều kiện mới).
Hán việt: thích ứng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "适应" (shìyìng) mang nghĩa "Thích ứng, thích nghi", kết hợp bởi 适 (shì - thích): "Thích hợp" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

适应
shìyìng
Thích ứng, thích nghi
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thích ứng, thích nghi, làm quen, phù hợp (thay đổi để phù hợp với điều kiện mới).
Ví dụ (5)
gāng刚lái来zhōngguó中国de的shíhou时候,wǒ我bú不tài太shìyìng适应zhèlǐ这里de的tiānqì天气。
Lúc mới đến Trung Quốc, tôi không thích nghi lắm với thời tiết ở đây.
When I first came to China, I wasn’t quite used to the weather here.
nǐ你xūyào需要yìdiǎn一点shíjiān时间lái来shìyìng适应xīn新de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Bạn cần một chút thời gian để thích nghi với môi trường làm việc mới.
You need some time to adapt to the new work environment.
wèile为了shēngcún生存,dòngwù动物bìxū必须shìyìng适应huánjìng环境de的biànhuà变化。
Để sinh tồn, động vật bắt buộc phải thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
To survive, animals must adapt to changes in their environment.
wǒ我hái还bù不néng能shìyìng适应zhè这zhǒng种làwèi辣味de的shíwù食物,tài太là辣le了。
Tôi vẫn chưa thể thích nghi với loại đồ ăn cay này, cay quá.
I still can’t get used to this kind of spicy food—it’s too hot.
tā他hěn很kuài快jiù就shìyìng适应le了dàxué大学de的shēnghuó生活jiézòu节奏。
Cậu ấy đã rất nhanh chóng làm quen với nhịp sống đại học.
He quickly adapted to the pace of university life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây