ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舒适
shūshì
thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).
Hán việt: thư thích
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "舒适" (shūshì) mang nghĩa "Thoải mái, dễ chịu", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 适 (shì - thích): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适).

Thành phần cấu tạo

舒适
shūshì
Thoải mái, dễ chịu
舒
shū • thư
duỗi ra
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).
Ví dụ (5)
zhè这jiān间jiǔdiàn酒店de的fángjiān房间fēicháng非常shūshì舒适。
Phòng của khách sạn này vô cùng thoải mái (tiện nghi).
The rooms in this hotel are very comfortable.
tā他guò过zhe着shūshì舒适de的shēnghuó生活。
Anh ấy sống một cuộc sống sung túc, thoải mái.
He lives a comfortable life.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候wēnhé温和,ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很shūshì舒适。
Khí hậu ở đây ôn hòa, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The climate here is mild and very comfortable.
zhè这shuāng双xié鞋chuān穿qǐlái起来hěn很shūshì舒适。
Đôi giày này đi vào rất êm chân (thoải mái).
These shoes are very comfortable to wear.
wǒmen我们yào要wèi为yuángōng员工chuàngzào创造yí一gè个shūshì舒适de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Chúng ta phải tạo ra một môi trường làm việc thoải mái cho nhân viên.
We need to create a comfortable working environment for our employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây