舒适
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "舒适" (shūshì) mang nghĩa "Thoải mái, dễ chịu", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 适 (shì - thích): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 舒适
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).
Ví dụ (5)
这间酒店的房间非常舒适。
Phòng của khách sạn này vô cùng thoải mái (tiện nghi).
The rooms in this hotel are very comfortable.
他过着舒适的生活。
Anh ấy sống một cuộc sống sung túc, thoải mái.
He lives a comfortable life.
这里的气候温和,让人感觉很舒适。
Khí hậu ở đây ôn hòa, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The climate here is mild and very comfortable.
这双鞋穿起来很舒适。
Đôi giày này đi vào rất êm chân (thoải mái).
These shoes are very comfortable to wear.
我们要为员工创造一个舒适的工作环境。
Chúng ta phải tạo ra một môi trường làm việc thoải mái cho nhân viên.
We need to create a comfortable working environment for our employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây