ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
适时
shìshí
đúng thời điểm, kịp thời
Hán việt: thích thời
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "适时" (shìshí) mang nghĩa "đúng thời điểm, kịp thời", kết hợp bởi 适 (shì - thích): "Thích hợp" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

适时
shìshí
đúng thời điểm, kịp thời
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đúng thời điểm, kịp thời
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要shìshí适时tiáozhěng调整cèlüè策略。
Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược kịp thời.
We need to adjust our strategy at the right time.
yì一chǎng场shìshí适时de的chūnyǔ春雨zhěngjiù拯救le了zhuāngjia庄稼。
Một cơn mưa xuân đúng thời điểm đã cứu sống hoa màu.
A timely spring rain saved the crops.
fùmǔ父母yīnggāi应该shìshí适时de地biǎoyáng表扬háizi孩子。
Cha mẹ nên khen ngợi con cái đúng lúc.
Parents should praise their children at the right time.
tā他zài在guānjiàn关键shíkè时刻zuòchū做出le了shìshí适时de的ràngbù让步。
Anh ấy đã đưa ra sự nhượng bộ đúng thời điểm vào khoảnh khắc quan trọng.
He made a timely concession at a critical moment.
shìshí适时de的xiūxi休息duì对shēntǐ身体jiànkāng健康yǒu有hǎochu好处。
Nghỉ ngơi kịp thời rất có lợi cho sức khỏe.
Timely rest is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây