适
ノ一丨丨フ一丶フ丶
9
类
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适).
Thành phần cấu tạo
适
Thích hợp; phù hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp; phù hợp
Ví dụ (5)
这件衣服你穿很合适。
Bộ quần áo này bạn mặc rất thích hợp.
This outfit looks very suitable on you.
这个工作不适合我。
Công việc này không phù hợp với tôi.
This job is not suitable for me.
我们需要采取适当的措施。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp phù hợp.
We need to take appropriate measures.
这里的气候很适宜农作物生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho cây trồng phát triển.
The climate here is very suitable for crop growth.
找一个适当的时间再讨论吧。
Hãy tìm một khoảng thời gian thích hợp để thảo luận tiếp nhé.
Let's discuss it again at a suitable time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây