ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
适度
shìdù
vừa phải, điều độ
Hán việt: thích độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "适度" (shìdù) mang nghĩa "vừa phải, điều độ", kết hợp bởi 适 (shì - thích): "Thích hợp" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

适度
shìdù
vừa phải, điều độ
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vừa phải, điều độ
Ví dụ (5)
shìdù适度yùndòng运动duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Tập thể dục điều độ rất tốt cho sức khỏe.
Moderate exercise is good for your health.
yīshēng医生jiànyì建议tā他shìdù适度yǐnjiǔ饮酒。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống rượu vừa phải.
The doctor advised him to drink in moderation.
gōngzuò工作zài再máng忙yě也yào要shìdù适度xiūxi休息。
Công việc dù bận rộn đến mấy cũng cần nghỉ ngơi điều độ.
No matter how busy work gets, you should still take breaks in moderation.
wǒmen我们yīnggāi应该tíchàng提倡shìdù适度xiāofèi消费。
Chúng ta nên đề xướng việc tiêu dùng vừa phải.
We should advocate moderate consumption.
shìdù适度de的jǐnzhāng紧张kěyǐ可以tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Căng thẳng vừa phải có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
A moderate amount of stress can improve work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây