ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
适合
shìhé
phù hợp với, thích hợp với, hợp (là động từ, phía sau phải có tân ngữ).
Hán việt: thích hợp
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "适合" (shìhé) mang nghĩa "Phù hợp, thích hợp", kết hợp bởi 适 (shì - thích): "Thích hợp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

适合
shìhé
Phù hợp, thích hợp
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ngoại động)
Nghĩa:phù hợp với, thích hợp với, hợp (là động từ, phía sau phải có tân ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很shìhé适合nǐ你。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
This piece of clothing suits you very well.
zhè这zhǒng种fàxíng发型bú不shìhé适合wǒ我de的liǎnxíng脸型。
Kiểu tóc này không hợp với khuôn mặt của tôi.
This hairstyle doesn't suit my face shape.
wǒ我juéde觉得zhè这fèn份gōngzuò工作fēicháng非常shìhé适合tā他。
Tôi cảm thấy công việc này vô cùng phù hợp với anh ấy.
I think this job is perfectly suited to him.
zhè这bù部diànyǐng电影tài太bàolì暴力le了,bú不shìhé适合xiǎoháizi小孩子kàn看。
Bộ phim này bạo lực quá, không phù hợp cho trẻ con xem.
This movie is too violent and not suitable for children.
wǒmen我们yào要xúnzhǎo寻找shìhé适合gōngsī公司fāzhǎn发展de的cèlüè策略。
Chúng ta phải tìm kiếm chiến lược phù hợp với sự phát triển của công ty.
We need to find a strategy suitable for the company's development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây