ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仕
shì
quan chức, phục vụ
Hán việt: sĩ
ノ丨一丨一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người học trò (亻) sau bao năm đèn sách trở thành kẻ sĩ có tài đức (士) bước ra giúp nước làm quan chức, phục vụ triều đình (仕).

Thành phần cấu tạo

仕
shì
quan chức, phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quan chức, phục vụ
Ví dụ (5)
tā他de的shìtú仕途yìfānfēngshùn一帆风顺。
Con đường làm quan của anh ấy rất thuận buồm xuôi gió.
His official career went remarkably smoothly.
gǔdài古代dúshūrén读书人dàduō大多xìn信fèng奉xué学ér而yōu优zé则shì仕de的guānniàn观念。
Những người đi học thời xưa phần lớn đều tin vào quan niệm học giỏi thì sẽ làm quan.
In ancient times, most scholars believed in the idea that one who excelled in learning should enter official service.
tā他niánqīng年轻shí时jiù就chū出shì仕wèiguān为官。
Anh ấy đã ra làm quan từ khi còn trẻ.
He entered government service at a young age.
jīngguò经过kējǔ科举kǎoshì考试,tā他zhōngyú终于chénggōng成功rù入shì仕。
Trải qua kỳ thi khoa cử, cuối cùng anh ấy cũng thành công bước vào chốn quan trường.
After passing the imperial examination, he finally succeeded in becoming an official.
zhè这wèi位lǎo老chén臣yīn因bìng病qǐngqiú请求zhì致shì仕。
Vị lão thần này vì bệnh nên đã xin cáo lão từ quan.
Because of illness, the old minister requested to retire from office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây