仕
ノ丨一丨一
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người học trò (亻) sau bao năm đèn sách trở thành kẻ sĩ có tài đức (士) bước ra giúp nước làm quan chức, phục vụ triều đình (仕).
Thành phần cấu tạo
仕
quan chức, phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:quan chức, phục vụ
Ví dụ (5)
他的仕途一帆风顺。
Con đường làm quan của anh ấy rất thuận buồm xuôi gió.
His official career went remarkably smoothly.
古代读书人大多信奉学而优则仕的观念。
Những người đi học thời xưa phần lớn đều tin vào quan niệm học giỏi thì sẽ làm quan.
In ancient times, most scholars believed in the idea that one who excelled in learning should enter official service.
他年轻时就出仕为官。
Anh ấy đã ra làm quan từ khi còn trẻ.
He entered government service at a young age.
经过科举考试,他终于成功入仕。
Trải qua kỳ thi khoa cử, cuối cùng anh ấy cũng thành công bước vào chốn quan trường.
After passing the imperial examination, he finally succeeded in becoming an official.
这位老臣因病请求致仕。
Vị lão thần này vì bệnh nên đã xin cáo lão từ quan.
Because of illness, the old minister requested to retire from office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây