似
ノ丨丨丶ノ丶
6
HSK 2
Phó từ
Gợi nhớ
Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似).
Thành phần cấu tạo
似
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'sì')
Nghĩa:Giống như
Ví dụ (5)
她高兴得像个孩子似的。
Cô ấy vui vẻ giống như một đứa trẻ.
She is as happy as a child.
他们俩的性格非常相似。
Tính cách của hai người họ vô cùng giống nhau.
The two of them have very similar personalities.
我以前也遇到过类似的困难。
Trước đây tôi cũng từng gặp khó khăn tương tự (giống như vậy).
I have encountered similar difficulties before as well.
他似乎不知道这件事。
Anh ấy dường như (có vẻ giống như) không biết chuyện này.
He seems not to know about this.
光阴似箭,岁月如梭。
Thời gian nhanh giống như tên bắn, năm tháng như thoi đưa.
Time flies like an arrow, and the years pass by like a shuttle.
2
trợ từ (đọc 'shì')
Nghĩa:giống như, tựa như (trong cấu trúc '...似的')
Ví dụ (2)
她高兴得小鸟似的飞了过去。
Cô ấy vui mừng bay vèo qua giống như một chú chim nhỏ.
She was so happy that she darted over like a little bird.
他呆呆地站在那里,木头人似的。
Anh ta đứng ngây ra đó, giống như một khúc gỗ vậy.
He stood there blankly, like a wooden puppet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây