ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
似
sì / shì
Giống như
Hán việt: tự
ノ丨丨丶ノ丶
6
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似).

Thành phần cấu tạo

似
sì / shì
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'sì')
Nghĩa:Giống như
Ví dụ (5)
tā她gāoxìng高兴de得xiàng像gè个háizi孩子shìde似的。
Cô ấy vui vẻ giống như một đứa trẻ.
She is as happy as a child.
tāmen他们liǎ俩de的xìnggé性格fēicháng非常xiāngsì相似。
Tính cách của hai người họ vô cùng giống nhau.
The two of them have very similar personalities.
wǒ我yǐqián以前yě也yùdào遇到guò过lèisì类似de的kùnnán困难。
Trước đây tôi cũng từng gặp khó khăn tương tự (giống như vậy).
I have encountered similar difficulties before as well.
tā他sìhū似乎bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事。
Anh ấy dường như (có vẻ giống như) không biết chuyện này.
He seems not to know about this.
guāngyīn光阴shì似jiàn箭,suìyuè岁月rú如suō梭。
Thời gian nhanh giống như tên bắn, năm tháng như thoi đưa.
Time flies like an arrow, and the years pass by like a shuttle.
2
trợ từ (đọc 'shì')
Nghĩa:giống như, tựa như (trong cấu trúc '...似的')
Ví dụ (2)
tā她gāoxìng高兴de得xiǎoniǎo小鸟shìde似的fēi飞le了guòqù过去。
Cô ấy vui mừng bay vèo qua giống như một chú chim nhỏ.
She was so happy that she darted over like a little bird.
tā他dāidāi呆呆de地zhàn站zài在nàlǐ那里,mùtou木头rén人shìde似的。
Anh ta đứng ngây ra đó, giống như một khúc gỗ vậy.
He stood there blankly, like a wooden puppet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây