ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看似
kànsi
trông có vẻ, có vẻ như
Hán việt: khán tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "看似" (kànsi) mang nghĩa "trông có vẻ, có vẻ như", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 似 (sì / shì - tự): "Giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 似: Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似).

Thành phần cấu tạo

看似
kànsi
trông có vẻ, có vẻ như
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trông có vẻ, có vẻ như
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题kànsì看似jiǎndān简单,qíshí其实hěn很fùzá复杂。
Vấn đề này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra rất phức tạp.
This problem seems simple, but it's actually very complicated.
tā他kànsì看似píngjìng平静,nèixīn内心què却shífēn十分jīdòng激动。
Anh ấy trông có vẻ bình tĩnh, nhưng trong lòng lại vô cùng xúc động.
He seemed calm, but inside he was बेहद excited.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法kànsì看似hélǐ合理,dàn但shíjìshàng实际上xíngbùtōng行不通。
Cách làm này trông có vẻ hợp lý, nhưng thực tế lại không khả thi.
This approach seems reasonable, but in reality it won't work.
tā她kànsì看似róuruò柔弱,qíshí其实fēicháng非常jiānqiáng坚强。
Cô ấy trông có vẻ yếu đuối, nhưng thực ra vô cùng kiên cường.
She seems delicate, but she's actually very strong.
liǎng两gè个kànsì看似háobù毫不xiāngguān相关de的rén人,jìngrán竟然chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người trông có vẻ không chút liên quan gì đến nhau, vậy mà lại trở thành bạn tốt.
Two people who seemed completely unrelated somehow became good friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây