ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相似
xiāngsì
giống nhau, tương tự, tương đồng.
Hán việt: tương tự
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "相似" (xiāngsì) mang nghĩa "Giống nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 似 (sì / shì - tự): "Giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 似: Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似).

Thành phần cấu tạo

相似
xiāngsì
Giống nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giống nhau, tương tự, tương đồng.
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两xiōngdì兄弟zhǎng长de得fēicháng非常xiāngsì相似。
Hai anh em họ trông rất giống nhau.
The two brothers look very much alike.
zhè这liǎng两zhǒng种chǎnpǐn产品de的yīn因gōngnéng功能xiāngsì相似ér而jìngzhēng竞争jīliè激烈。
Hai loại sản phẩm này vì chức năng tương tự nhau mà cạnh tranh khốc liệt.
These two products compete fiercely because of their similar functions.
wǒmen我们de的jīnglì经历yǒu有jīngrén惊人de的xiāngsì相似zhī之chù处。
Trải nghiệm của chúng tôi có những điểm giống nhau đến kinh ngạc.
There are striking similarities between our experiences.
qǐng请zhǎochū找出liǎng两fú幅tú图zhōng中xiāngsì相似de的dìfang地方。
Hãy tìm ra những điểm giống nhau trong hai bức tranh.
Please find the similarities between the two pictures.
lìshǐ历史zǒngshì总是jīngrén惊人de地xiāngsì相似。
Lịch sử luôn luôn giống nhau một cách đáng kinh ngạc.
History is always strikingly similar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây