ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俟
sì
Đợi chờ
Hán việt: sĩ
ノ丨フ丶ノ一一ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Một người (亻) đứng ngóng trông đến khi thở dài (矣) mà vẫn kiên nhẫn chưa rời đi chính là đang đợi chờ (俟).

Thành phần cấu tạo

俟
sì
Đợi chờ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đợi chờ
Ví dụ (5)
qǐng请zàicǐ在此shāo稍qí俟,jīnglǐ经理mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin hãy đợi một lát ở đây, giám đốc sẽ đến ngay.
Please wait here a moment; the manager will be here shortly.
cǐshì此事zànhuǎn暂缓,qí俟rìhòu日后dìng定duó夺。
Việc này tạm hoãn, đợi sau này sẽ định đoạt.
Let this matter be postponed for now and decided at a later date.
wǒmen我们dāng当jìng静qí俟shíjī时机,bù不kě可qīngjǔwàngdòng轻举妄动。
Chúng ta nên yên lặng chờ đợi thời cơ, không được hành động khinh suất.
We should quietly wait for the right opportunity and not act rashly.
díjūn敌军jiānshǒu坚守bù不chū出,wǒ我jūn军wéiyǒu唯有nàixīn耐心yǐ以qí俟。
Quân địch cố thủ không ra, quân ta chỉ có cách kiên nhẫn chờ đợi.
The enemy troops are holding their position and refusing to come out, so our army can only wait patiently.
zī兹jiāng将xiángqíng详情liè列hòu后,yǐ以qí俟chá查kǎo考。
Nay xin liệt kê chi tiết ở phần sau, để đợi tra cứu.
The details are listed below for future reference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây