俟
ノ丨フ丶ノ一一ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) đứng ngóng trông đến khi thở dài (矣) mà vẫn kiên nhẫn chưa rời đi chính là đang đợi chờ (俟).
Thành phần cấu tạo
俟
Đợi chờ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đợi chờ
Ví dụ (5)
请在此稍俟,经理马上就来。
Xin hãy đợi một lát ở đây, giám đốc sẽ đến ngay.
Please wait here a moment; the manager will be here shortly.
此事暂缓,俟日后定夺。
Việc này tạm hoãn, đợi sau này sẽ định đoạt.
Let this matter be postponed for now and decided at a later date.
我们当静俟时机,不可轻举妄动。
Chúng ta nên yên lặng chờ đợi thời cơ, không được hành động khinh suất.
We should quietly wait for the right opportunity and not act rashly.
敌军坚守不出,我军唯有耐心以俟。
Quân địch cố thủ không ra, quân ta chỉ có cách kiên nhẫn chờ đợi.
The enemy troops are holding their position and refusing to come out, so our army can only wait patiently.
兹将详情列后,以俟查考。
Nay xin liệt kê chi tiết ở phần sau, để đợi tra cứu.
The details are listed below for future reference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây