祀
丶フ丨丶フ一フ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính quỳ gối (巳) dâng hương hoa tưởng niệm tổ tiên là tế lễ, thờ cúng (祀).
Thành phần cấu tạo
祀
tế lễ, thờ cúng
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ nghi (bên trái)
巳
Chữ Tỵ
Chi Tỵ, người quỳ dâng lễ / biểu âm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tế lễ, thờ cúng
Ví dụ (5)
每年清明节,人们都会去祭祀祖先。
Hàng năm vào tết Thanh Minh, mọi người đều đi tế lễ tổ tiên.
Every year during the Qingming Festival, people go to pay tribute to their ancestors.
这座庙宇里祀奉着很多神明。
Trong ngôi đền này có thờ cúng rất nhiều vị thần.
Many deities are enshrined in this temple.
古代帝王每年都要举行隆重的郊祀。
Các bậc đế vương thời xưa hàng năm đều phải tổ chức lễ tế giao long trọng.
In ancient times, emperors held grand suburban sacrificial rites every year.
祭祀是中国古代非常重要的仪式。
Tế lễ là một nghi thức vô cùng quan trọng thời Trung Quốc cổ đại.
Sacrificial rites were very important ceremonies in ancient China.
孔庙中还有许多先贤的配祀。
Trong miếu Khổng Tử còn có phối thờ rất nhiều bậc tiên hiền.
There are also many accompanying figures enshrined in the Confucian Temple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây