ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祀
sì
tế lễ, thờ cúng
Hán việt: tự
丶フ丨丶フ一フ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính quỳ gối (巳) dâng hương hoa tưởng niệm tổ tiên là tế lễ, thờ cúng (祀).

Thành phần cấu tạo

祀
sì
tế lễ, thờ cúng
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ nghi (bên trái)
巳
Chữ Tỵ
Chi Tỵ, người quỳ dâng lễ / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tế lễ, thờ cúng
Ví dụ (5)
měinián每年qīngmíngjié清明节,rénmen人们dōu都huì会qù去jìsì祭祀zǔxiān祖先。
Hàng năm vào tết Thanh Minh, mọi người đều đi tế lễ tổ tiên.
Every year during the Qingming Festival, people go to pay tribute to their ancestors.
zhè这zuò座miàoyǔ庙宇lǐ里sì祀fèng奉zhe着hěn很duō多shénmíng神明。
Trong ngôi đền này có thờ cúng rất nhiều vị thần.
Many deities are enshrined in this temple.
gǔdài古代dìwáng帝王měinián每年dōu都yào要jǔxíng举行lóngzhòng隆重de的jiāo郊sì祀。
Các bậc đế vương thời xưa hàng năm đều phải tổ chức lễ tế giao long trọng.
In ancient times, emperors held grand suburban sacrificial rites every year.
jìsì祭祀shì是zhōngguó中国gǔdài古代fēicháng非常zhòngyào重要de的yíshì仪式。
Tế lễ là một nghi thức vô cùng quan trọng thời Trung Quốc cổ đại.
Sacrificial rites were very important ceremonies in ancient China.
kǒngmiào孔庙zhōng中hái还yǒu有xǔduō许多xiān先xián贤de的pèi配sì祀。
Trong miếu Khổng Tử còn có phối thờ rất nhiều bậc tiên hiền.
There are also many accompanying figures enshrined in the Confucian Temple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây