肆
一丨一一一フ丶フ一一一一丨
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆).
Thành phần cấu tạo
肆
phóng túng, hoành hành
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:phóng túng, hoành hành
Ví dụ (3)
他肆意破坏公物。
Anh ấy tùy tiện phá hoại tài sản công.
He wantonly damaged public property.
风雨在夜里肆虐。
Mưa gió hoành hành trong đêm.
Wind and rain raged through the night.
不可放肆无礼。
Không được phóng túng vô lễ.
Do not be presumptuous and rude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây