ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肆
sì
phóng túng, hoành hành
Hán việt: tứ
一丨一一一フ丶フ一一一一丨
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆).

Thành phần cấu tạo

肆
sì
phóng túng, hoành hành
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:phóng túng, hoành hành
Ví dụ (3)
tā他sìyì肆意pòhuài破坏gōngwù公物。
Anh ấy tùy tiện phá hoại tài sản công.
He wantonly damaged public property.
fēngyǔ风雨zài在yèlǐ夜里sìnüè肆虐。
Mưa gió hoành hành trong đêm.
Wind and rain raged through the night.
bù不kě可fàngsì放肆wúlǐ无礼。
Không được phóng túng vô lễ.
Do not be presumptuous and rude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây