ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肆虐
sì nüè
tàn phá
Hán việt: tứ ngược
—

Gợi nhớ

Từ "肆虐" (sì nüè) mang nghĩa "tàn phá", kết hợp bởi 肆 (sì - tứ): "phóng túng" + 虐 (nüè - ngược): "ngược đãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肆: Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆). • Chữ 虐: Chúa sơn lâm mang vằn hổ dữ tợn (虍) giơ vuốt sắc cào xé con mồi thể hiện sự tàn bạo, ngược đãi (虐).

Thành phần cấu tạo

肆虐
sì nüè
tàn phá
肆
sì • tứ
phóng túng
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)
虐
nüè • ngược
ngược đãi
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
虐
Ngược
Hình hổ vồ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tàn phá
Ví dụ (3)
bàofēngyǔ暴风雨sìnüè肆虐le了zhěnggè整个yánhǎi沿海chéngshì城市。
Cơn bão đã hoành hành và tàn phá toàn bộ thành phố ven biển.
The storm wreaked havoc across the entire coastal city.
bìngdú病毒zài在shìjiègèdì世界各地sìnüè肆虐,wēixié威胁zhe着rénmen人们de的jiànkāng健康。
Vi-rút hoành hành khắp thế giới, đe dọa sức khỏe của con người.
The virus is raging all over the world, threatening people's health.
hóngshuǐ洪水sìnüè肆虐guò过de的dìfang地方,yípiànlángjí一片狼藉。
Nơi lũ lụt quét qua hoành hành, mọi thứ đều hoang tàn đổ nát.
Everywhere the flood ravaged was left in utter ruin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây