ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虐
nüè
ngược đãi; tàn bạo
Hán việt: ngược
丨一フノ一フ一フ一
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Chúa sơn lâm mang vằn hổ dữ tợn (虍) giơ vuốt sắc cào xé con mồi thể hiện sự tàn bạo, ngược đãi (虐).

Thành phần cấu tạo

虐
nüè
ngược đãi; tàn bạo
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
虐
Ngược
Hình hổ vồ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ngược đãi; tàn bạo
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为nüèdài虐待dòngwù动物ér而bèibǔ被捕。
Anh ta bị bắt vì ngược đãi động vật.
He was arrested for animal abuse.
nà那gè个bàonüè暴虐de的jūnzhǔ君主zuìzhōng最终bèi被tuīfān推翻le了。
Vị bạo chúa tàn nhẫn đó cuối cùng đã bị lật đổ.
That tyrannical monarch was eventually overthrown.
zhè这zhǒng种cánrěn残忍de的nüè虐shā杀xíngwéi行为lìngrénfàzhǐ令人发指。
Hành vi tàn sát dã man này khiến người ta vô cùng phẫn nộ.
This cruel massacre is utterly outrageous.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局tài太nüè虐xīn心le了。
Kết cục của bộ phim này quá bi thương (ngược tâm).
The ending of this movie is too heartbreaking.
fēngkuáng疯狂jiābān加班jiǎnzhí简直shì是yì一zhǒng种zì自nüè虐。
Làm thêm giờ điên cuồng quả thực là một kiểu tự hành hạ bản thân.
Working insane amounts of overtime is practically a form of self-torture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây