ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肆无忌惮
sìwújìdàn
tứ vô kỵ đạn, ngang ngược, trắng trợn, không kiêng nể gì, lộng hành, không biết sợ là gì.
Hán việt: tứ vô kỵ đạn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "肆无忌惮" (sìwújìdàn) mang nghĩa "không kiêng nể gì", kết hợp bởi 肆 (sì - tứ): "phóng túng" + 无 (wú - vô): "không có" + 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ" + 惮 (dàn - đạn): "sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肆: Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌. • Chữ 惮: Trái tim (忄) khi phải đơn độc một mình (单) đối diện với hiểm nguy thì không khỏi run rẩy lo âu, biểu thị sự sợ hãi, e ngại, kiêng dè (惮).

Thành phần cấu tạo

肆无忌惮
sìwújìdàn
không kiêng nể gì
肆
sì • tứ
phóng túng
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
惮
dàn • đạn
sợ hãi
忄
Bộ Tâm
Trái tim và nỗi lo âu trong lòng
单
Chữ Đan
Đơn độc một mình đối mặt; đóng vai trò biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tứ vô kỵ đạn, ngang ngược, trắng trợn, không kiêng nể gì, lộng hành, không biết sợ là gì.
Ví dụ (5)
zhèxiē这些bàotú暴徒zài在dàjiē大街shàng上sìwújìdàn肆无忌惮de地pòhuài破坏gōngwù公物。
Những kẻ côn đồ này ngang nhiên (trắng trợn) phá hoại của công trên đường phố.
Those thugs were wantonly vandalizing public property in the streets.
tā他zhàng仗zhe着jiālǐ家里yǒuqián有钱,jiù就sìwújìdàn肆无忌惮de地qīfu欺负tóngxué同学。
Cậy nhà có tiền, nó bắt nạt bạn học một cách không kiêng nể gì.
Relying on his family's wealth, he bullied his classmates with impunity.
gōngchǎng工厂sìwújìdàn肆无忌惮de地xiàng向héliú河流páifàng排放wūshuǐ污水。
Nhà máy xả nước thải ra sông một cách bừa bãi (không sợ luật pháp).
The factory was discharging wastewater into the river with complete disregard.
yóuyú由于quēfá缺乏jiānguǎn监管,yáoyán谣言zài在wǎngluò网络shàng上sìwújìdàn肆无忌惮de地chuánbō传播。
Do thiếu sự giám sát, tin đồn lan truyền trên mạng một cách vô tội vạ (trắng trợn).
Due to a lack of regulation, rumors spread unchecked across the internet.
wǒmen我们yào要zhìzhǐ制止zhè这zhǒng种sìwújìdàn肆无忌惮de的qīnquánxíngwéi侵权行为。
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi xâm phạm quyền lợi trắng trợn này.
We must put a stop to this brazen infringement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây