ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放肆
fàngsì
phóng túng, kiêu ngạo vô phép, không kiêng nể
Hán việt: phóng tứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "放肆" (fàngsì) mang nghĩa "phóng túng, kiêu ngạo vô phép, không kiêng nể", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 肆 (sì - tứ): "phóng túng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 肆: Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆).

Thành phần cấu tạo

放肆
fàngsì
phóng túng, kiêu ngạo vô phép, không kiêng nể
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
肆
sì • tứ
phóng túng
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phóng túng, kiêu ngạo vô phép, không kiêng nể
Ví dụ (5)
nǐ你jìnggǎn竟敢zài在zhèlǐ这里fàngsì放肆!
Ngươi dám ở đây kiêu ngạo vô phép sao!
How dare you act so presumptuously here!
tā他rěn忍bú不zhù住fàngsì放肆de地dàxiào大笑qǐlái起来。
Anh ấy không kìm được mà cười lớn một cách phóng túng.
He couldn't help bursting into loud, unrestrained laughter.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的yáncí言辞,búyào不要tài太fàngsì放肆le了。
Xin hãy chú ý lời lẽ của bạn, đừng có quá không kiêng nể.
Please watch your language—don't be so insolent.
jǐ几gè个hēzuì喝醉de的niánqīngrén年轻人zài在jiē街shàng上dàshēng大声xuānhuá喧哗,shífēn十分fàngsì放肆。
Mấy thanh niên say rượu la hét ầm ĩ trên phố, vô cùng phóng túng.
Several drunk young men were shouting noisily in the street, behaving outrageously.
tā他de的jǔzhǐ举止yuèláiyuè越来越fàngsì放肆,wánquán完全bù不bǎ把zhǎngbèi长辈fàng放zài在yǎnlǐ眼里。
Hành vi của hắn ngày càng kiêu ngạo vô phép, hoàn toàn không coi bậc bề trên ra gì.
His behavior has become increasingly outrageous; he has no regard for his elders at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây