ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放学
fàngxué
tan học, hết giờ học (thời điểm học sinh rời khỏi trường).
Hán việt: phóng học
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放学" (fàngxué) mang nghĩa "Tan học", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

放学
fàngxué
Tan học
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tan học, hết giờ học (thời điểm học sinh rời khỏi trường).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xuéxiào学校měitiān每天xiàwǔ下午sìdiǎn四点bàn半zhǔnshí准时fàngxué放学。
Trường chúng tôi đúng 4 giờ rưỡi chiều mỗi ngày là tan học.
Our school finishes at exactly 4:30 every afternoon.
fàngxué放学yǐhòu以后,wǒ我xiǎng想xiān先qù去túshūguǎn图书馆jiè借jǐ几běn本shū书。
Sau khi tan học, tôi muốn đi thư viện mượn vài cuốn sách trước.
After school, I want to go to the library first and borrow a few books.
xiàoménkǒu校门口yǒu有hěn很duō多jiāzhǎng家长zài在děng等zhe着jiē接háizi孩子fàngxué放学。
Ở cổng trường có rất nhiều phụ huynh đang đợi để đón con tan học.
There are many parents waiting at the school gate to pick up their children after school.
jīntiān今天fàngxué放学bié别zǒu走,wǒmen我们yìqǐ一起qù去tī踢zúqiú足球ba吧。
Hôm nay tan học đừng về nhé, chúng mình cùng đi đá bóng đi.
Don't leave after school today—we're going to play soccer together.
yóuyú由于lǎoshī老师yǒu有jíshì急事,jīntiān今天tíqián提前yí一gè个xiǎoshí小时fàngxué放学le了。
Vì thầy giáo có việc gấp nên hôm nay được tan học sớm một tiếng.
Because the teacher had an urgent matter to attend to, school let out an hour early today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây