对外开放
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "对外开放" (duìwài kāifàng) mang nghĩa "mở cửa với thế giới bên ngoài", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 开 (kāi - khai): "bật" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).
Thành phần cấu tạo
对外开放
mở cửa với thế giới bên ngoài
Hình ảnh:

Phân tích từ 对外开放
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mở cửa với thế giới bên ngoài
Ví dụ (3)
这个港口对外开放。
Cảng này mở cửa đối ngoại.
This port is open to the outside world.
学校逐步对外开放交流项目。
Trường từng bước mở các chương trình giao lưu đối ngoại.
The school is gradually opening up exchange programs to the outside.
对外开放带来了新的机会。
Mở cửa đối ngoại mang lại những cơ hội mới.
Opening up to the outside world has brought new opportunities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây