ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放手
fàngshǒu
buông tay, thả tay, từ bỏ (tình cảm/sở hữu), giao quyền (để người khác tự làm), mạnh dạn (làm).
Hán việt: phóng thủ
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放手" (fàngshǒu) mang nghĩa "buông tay", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

放手
fàngshǒu
buông tay
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:buông tay, thả tay, từ bỏ (tình cảm/sở hữu), giao quyền (để người khác tự làm), mạnh dạn (làm).
Ví dụ (5)
kuài快fàngshǒu放手,nǐ你nòng弄téng疼wǒ我le了!
Mau buông tay ra, anh làm tôi đau rồi!
Let go—you're hurting me!
jìrán既然bú不ài爱le了,nà那jiù就fàngshǒu放手ba吧。
Đã không còn yêu nữa thì hãy buông tay đi.
Since you don't love each other anymore, just let go.
zuòwéi作为fùmǔ父母,yào要xuéhuì学会shìshí适时fàngshǒu放手,ràng让háizi孩子dúlì独立。
Làm cha mẹ thì phải học cách buông tay đúng lúc để con cái tự lập.
As parents, we must learn to let go at the right time and allow our children to become independent.
jīnglǐ经理juédìng决定fàngshǒu放手ràng让niánqīngrén年轻人qù去gàn干。
Giám đốc quyết định giao quyền (buông tay) để lớp trẻ tự làm.
The manager decided to give the young people a free hand.
zhè这shì是yí一cì次nándé难得de的jīhuì机会,wǒmen我们yào要fàngshǒu放手yìbó一搏。
Đây là cơ hội hiếm có, chúng ta phải mạnh dạn thử sức một phen (chơi tất tay).
This is a rare opportunity, so we should go all out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây