ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放下
fàngxià
để xuống
Hán việt: phóng hạ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放下" (fàngxià) mang nghĩa "để xuống", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

放下
fàngxià
để xuống
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:để xuống
Ví dụ (3)
tā他fàngxià放下shū书,zǒuchū走出fángjiān房间。
Anh ấy đặt sách xuống rồi đi ra khỏi phòng.
He put down the book and walked out of the room.
qǐng请xiān先fàngxià放下shǒujī手机。
Vui lòng đặt điện thoại xuống trước.
Please put down your phone first.
tā她zhōngyú终于fàngxià放下le了guòqù过去de的fánnǎo烦恼。
Cuối cùng cô ấy đã buông bỏ những phiền muộn trước đây.
She finally let go of her past worries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây