放下
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放下" (fàngxià) mang nghĩa "để xuống", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 放下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:để xuống
Ví dụ (3)
他放下书,走出房间。
Anh ấy đặt sách xuống rồi đi ra khỏi phòng.
He put down the book and walked out of the room.
请先放下手机。
Vui lòng đặt điện thoại xuống trước.
Please put down your phone first.
她终于放下了过去的烦恼。
Cuối cùng cô ấy đã buông bỏ những phiền muộn trước đây.
She finally let go of her past worries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây