大肆
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大肆" (dàsì) mang nghĩa "trắng trợn, bừa bãi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 肆 (sì - tứ): "phóng túng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 肆: Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大肆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:trắng trợn, bừa bãi, vô tội vạ, rùm beng (thường dùng cho việc xấu), thẳng tay.
Ví dụ (5)
有些媒体为了博眼球,大肆炒作明星的绯闻。
Một số phương tiện truyền thông để câu view đã thổi phồng (xào xáo) rùm beng scandal của ngôi sao.
Some media outlets, in order to attract attention, wildly hype up celebrities' scandals.
敌军撤退时大肆破坏了城里的设施。
Khi quân địch rút lui đã phá hoại trắng trợn các cơ sở vật chất trong thành.
As they retreated, the enemy troops wreaked widespread destruction on the city's facilities.
如果不法分子继续大肆造谣,将会受到法律制裁。
Nếu những kẻ phạm pháp tiếp tục tung tin đồn thất thiệt bừa bãi, sẽ bị pháp luật trừng trị.
If lawbreakers continue to spread rumors on a large scale, they will face legal punishment.
他掌权后便开始大肆挥霍公款。
Sau khi hắn nắm quyền liền bắt đầu tiêu xài tiền công một cách vô độ.
After coming to power, he began to lavishly squander public funds.
这种产品因涉嫌虚假宣传而被大肆曝光。
Sản phẩm này vì nghi ngờ quảng cáo sai sự thật mà bị phơi bày rầm rộ.
This product was widely exposed for suspected false advertising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây