ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大肆
dàsì
trắng trợn, bừa bãi, vô tội vạ, rùm beng (thường dùng cho việc xấu), thẳng tay.
Hán việt: đại tứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大肆" (dàsì) mang nghĩa "trắng trợn, bừa bãi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 肆 (sì - tứ): "phóng túng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 肆: Cầm cây bút (聿) vung viết những nét chữ dài (镸) bung tỏa không theo khuôn phép nào thể hiện sự buông thả, phóng túng, cửa hàng (肆).

Thành phần cấu tạo

大肆
dàsì
trắng trợn, bừa bãi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
肆
sì • tứ
phóng túng
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trắng trợn, bừa bãi, vô tội vạ, rùm beng (thường dùng cho việc xấu), thẳng tay.
Ví dụ (5)
yǒuxiē有些méitǐ媒体wèile为了bó博yǎnqiú眼球,dàsì大肆chǎozuò炒作míngxīng明星de的fēiwén绯闻。
Một số phương tiện truyền thông để câu view đã thổi phồng (xào xáo) rùm beng scandal của ngôi sao.
Some media outlets, in order to attract attention, wildly hype up celebrities' scandals.
díjūn敌军chètuì撤退shí时dàsì大肆pòhuài破坏le了chéng城lǐ里de的shèshī设施。
Khi quân địch rút lui đã phá hoại trắng trợn các cơ sở vật chất trong thành.
As they retreated, the enemy troops wreaked widespread destruction on the city's facilities.
rúguǒ如果bùfǎfènzǐ不法分子jìxù继续dàsì大肆zàoyáo造谣,jiāng将huì会shòudào受到fǎlǜ法律zhìcái制裁。
Nếu những kẻ phạm pháp tiếp tục tung tin đồn thất thiệt bừa bãi, sẽ bị pháp luật trừng trị.
If lawbreakers continue to spread rumors on a large scale, they will face legal punishment.
tā他zhǎng掌quán权hòu后biàn便kāishǐ开始dàsì大肆huīhuò挥霍gōngkuǎn公款。
Sau khi hắn nắm quyền liền bắt đầu tiêu xài tiền công một cách vô độ.
After coming to power, he began to lavishly squander public funds.
zhè这zhǒng种chǎnpǐn产品yīn因shèxián涉嫌xūjiǎ虚假xuānchuán宣传ér而bèi被dàsì大肆bàoguāng曝光。
Sản phẩm này vì nghi ngờ quảng cáo sai sự thật mà bị phơi bày rầm rộ.
This product was widely exposed for suspected false advertising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây