示
一一丨ノ丶
5
张
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示).
Thành phần cấu tạo
示
biểu thị, cho thấy
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biểu thị, chỉ ra, cho thấy.
Ví dụ (5)
屏幕上显示了错误信息。
Trên màn hình hiển thị thông báo lỗi.
An error message was displayed on the screen.
请出示你的护照和机票。
Vui lòng xuất trình (hiển thị) hộ chiếu và vé máy bay của bạn.
Please show your passport and airline ticket.
这个图表展示了公司去年的利润。
Biểu đồ này hiển thị (trưng bày) lợi nhuận của công ty vào năm ngoái.
This chart shows the company's profits from last year.
他送花表示对她的歉意。
Anh ấy tặng hoa để biểu thị (hiển thị) sự xin lỗi đối với cô ấy.
He gave her flowers to express his apology.
数据指示我们的策略是正确的。
Dữ liệu chỉ thị (hiển thị) rằng chiến lược của chúng ta là chính xác.
The data indicate that our strategy is correct.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây