ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Hán việt: ám thị
个
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "暗示" (ànshì) mang nghĩa "Gợi ý, ám chỉ", kết hợp bởi 暗 (àn - ám): "tối tăm" + 示 (shì - thị): "biểu thị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示).

Thành phần cấu tạo

暗示
ànshì
Gợi ý, ám chỉ
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Ví dụ (5)
tā他yòng用yǎnshén眼神ànshì暗示wǒ我búyào不要shuōhuà说话。
Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu (ám thị) cho tôi đừng nói chuyện.
He signaled to me with his eyes not to speak.
zhè这zhǒng种jījí积极de的xīnlǐ心理ànshì暗示néng能bāngzhù帮助nǐ你zhànshèng战胜kǒngjù恐惧。
Sự ám thị tâm lý tích cực này có thể giúp bạn chiến thắng nỗi sợ hãi.
This kind of positive psychological suggestion can help you overcome fear.
lǎobǎn老板dehuà的话lǐ里ànshì暗示zhe着kěnéng可能huì会cáiyuán裁员。
Trong lời nói của ông chủ có ngụ ý (ám chỉ) rằng có thể sẽ cắt giảm nhân sự.
The boss's words hinted that layoffs might be coming.
zhǒngzhǒng种种jìxiàng迹象ànshì暗示,bàofēngyǔ暴风雨jiù就yào要lái来le了。
Vô số dấu hiệu báo trước (ngầm chỉ) rằng cơn bão sắp tới.
Various signs suggest that a storm is coming.
wǒ我yǐjīng已经duōcì多次ànshì暗示tā他le了,dàn但tā他jiù就shì是bù不dǒng懂。
Tôi đã gợi ý khéo anh ấy nhiều lần rồi, nhưng anh ấy vẫn cứ không hiểu.
I've hinted to him many times already, but he still doesn't get it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây